Chủ Nhật, 8 tháng 2, 2015

Thông tin tàu lửa Quy Nhơn



Theo kế hoạch, vào 8 giờ sáng 1.12, Ga Diêu Trì sẽ “mở cửa” bán vé tàu Tết đi  Hà Nội và TP Hồ Chí Minh. Vào các ngày cao điểm (từ 8.2 đến 17.2.2015) mỗi ngày được phép bán 104 vé đi Hà Nội trên các đoàn tàu: SE4 và TN8. Từ ngày 22.2 đến 2.3.2015, mỗi ngày được phép bán 156 vé đi TP Hồ Chí Minh trên các đoàn tàu: SE1, SE3, SE5, SE9, SE13, SE15, TN17, TN3, TN5, TN21. Để đáp ứng nhu cầu đi lại của hành khách trong dịp trước và sau Tết, nhất là vào các ngày cao điểm (từ 8.2.2015 đến ngày 2.3.2015), ngành Đường sắt đưa vào hoạt động tất cả 14 đôi tàu lưu thông trên tuyến đường sắt Thống Nhất (tăng 9 đôi tàu so với ngày thường).
Vào các ngày mùng 2 và mùng 5 Tết, đơn vị sẽ tăng cường thêm 2 đoàn tàu SD1 và SD3 để phục vụ hành khách; dự kiến số lượng vé bán ra mỗi tàu là 600 vé gồm ghế ngồi và giường nằm. Đồng thời, theo quy định của ngành Đường sắt, khi hành khách mua vé và đi tàu trong dịp cao điểm Tết phải mang theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân có dán ảnh và được pháp luật công nhận như giấy phép lái xe, thẻ ngành... Vé của hành khách chỉ có giá trị đi tàu khi các thông tin cá nhân phù hợp với thông tin ghi trên vé.


Tầu khách nhanh Sài Gòn - Quy Nhơn (SE25/26, Q1/Q2).
          + Thành phần đoàn tàu:
          1 ngồi cứng (80 chỗ) + 2 ngồi mềm lạnh (2 x 64 chỗ) + 2 nằm cứng lạnh (2 x 42 chỗ) + 3 nằm mềm lạnh (3 x 28 chỗ) = 376 chỗ.
          Các toa xe đánh số từ 1 đến 8, bắt đầu từ xe ngồi cứng.  
          + Các ga đỗ đón, trả khách:
          - Tàu SE25/Q2: Sài Gòn, Biên Hòa, Long Khánh, Bình Thuận, Tháp Chàm, Nha Trang, Ninh Hòa, Tuy Hòa, Diêu Trì, Quy Nhơn = 10 ga.
          - Tàu SE26/Q1: Sài Gòn, Biên Hòa, Long Khánh, Bình Thuận, Tháp Chàm, Nha Trang, Ninh Hòa, Tuy Hòa, Diêu Trì, Quy Nhơn = 10 ga.

Bảng Giá vé tàu SQN2 Sài gòn Quy Nhơn
Giá vé 
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SQN2 không bao gồm tiền ăn.  
Lưu ý: Tàu chạy từ ga Sài gòn nên quý khách sẽ không thấy ga Sài gòn, quý khách có thể tham khảo giá vé từ Sài gòn tới các địa danh khác trong lộ trình từ Sài gòn tới Quy Nhơn. Tàu SQN2 chủ yếu có các hạng vé: NC, NML, BnLT1, BnLT2, BnLT3, AnLT1, AnLT2.Các hạng vé khách chủ yếu bổ sung vào dịp cao điểm tăng cường, Lễ Tết.

Ghi chú các ký hiệu:
Loại chỗDiễn giải
A2TNgồi mềm
A2TLNgồi mềm điều hoà
AnNằm mềm
AnLNằm mềm điều hoà
BnNằm cứng
BnLNằm cứng điều hoà
GPGhế phụ
KCKhông chỗ
NCNgồi cứng
NCNgồi cứng không chỗ
NCNgồi cứng khuyến mại
NCLNgồi cứng điều hoà
NMNgồi mềm
NMLNgồi mềm điều hoà



Chiều Hà Nội > Huế > Đà Nẵng > Sài Gòn


Tên GaKMSE7SE5TN1SE1SE3
Hà Nội006:0009:0019:3022:00
Phủ Lý5607:0710:0720:3723:06
Nam Định8707:4710:4621:1423:40
Ninh Bình11508:2211:2121:4900:13 (ngày +1)
Bỉm Sơn14111:56
Thanh Hoá17509:3312:3722:5801:16 (ngày +1)
Minh Khôi19713:02
Chợ Sy27911:2114:2400:54 (ngày +1)
Vinh31912:0815:1101:41 (ngày +1)03:32 (ngày +1)
Yên Trung34012:3515:3802:07 (ngày +1)03:58 (ngày +1)
Hương Phố38713:4216:3503:02 (ngày +1)04:55 (ngày +1)
Đồng Lê43614:4717:39
Đồng Hới52216:3619:4005:50 (ngày +1)07:40 (ngày +1)
Đông Hà62218:3421:2307:36 (ngày +1)09:18 (ngày +1)
Huế68819:5522:5008:56 (ngày +1)10:35 (ngày +1)
Đà Nẵng79122:4701:43 (ngày +1)11:41 (ngày +1)13:15 (ngày +1)
Tam Kỳ86500:08 (ngày +1)03:12 (ngày +1)13:23 (ngày +1)14:30 (ngày +1)
Quảng Ngãi92801:21 (ngày +1)04:23 (ngày +1)14:34 (ngày +1)15:35 (ngày +1)
Bồng Sơn101706:01 (ngày +1)16:07 (ngày +1)
Diêu Trì109604:23 (ngày +1)07:56 (ngày +1)17:41 (ngày +1)18:36 (ngày +1)
Tuy Hoà119806:20 (ngày +1)09:56 (ngày +1)19:21 (ngày +1)20:14 (ngày +1)
Ninh Hoà128107:54 (ngày +1)
Nha Trang131508:35 (ngày +1)11:57 (ngày +1)21:22 (ngày +1)22:12 (ngày +1)
Tháp Chàm140810:11 (ngày +1)13:40 (ngày +1)22:56 (ngày +1)23:45 (ngày +1)
Bình Thuận155112:39 (ngày +1)16:19 (ngày +1)01:18 (ngày +2)02:14 (ngày +2)
Long Khánh164914:25 (ngày +1)18:05 (ngày +1)
Biên Hoà169715:25 (ngày +1)19:15 (ngày +1)03:59 (ngày +2)04:42 (ngày +2)
Sài Gòn172616:05 (ngày +1)20:03 (ngày +1)04:39 (ngày +2)05:20 (ngày +2)



Chiều Sài Gòn > Đà Nẵng > Huế > Hà Nội



Tên GaKMSE8SE6TN2SE2SE4
Sài Gòn006:0009:0019:3022:00
Biên Hoà2906:4209:4220:1222:39
Long Khánh7707:4410:44
Bình Thuận17509:3012:3622:5501:15 (ngày +1)
Tháp Chàm31811:4814:5101:43 (ngày +1)03:24 (ngày +1)
Nha Trang41113:2616:2903:21 (ngày +1)05:00 (ngày +1)
Ninh Hoà44514:07
Tuy Hoà52815:3018:2905:21 (ngày +1)06:56 (ngày +1)
Diêu Trì63017:2921:1707:13 (ngày +1)08:46 (ngày +1)
Bồng Sơn70922:3808:34 (ngày +1)
Quảng Ngãi79820:1800:11 (ngày +1)10:07 (ngày +1)11:27 (ngày +1)
Tam Kỳ86121:2601:29 (ngày +1)11:15 (ngày +1)12:32 (ngày +1)
Đà Nẵng93522:5903:02 (ngày +1)12:46 (ngày +1)14:13 (ngày +1)
Huế103801:36 (ngày +1)05:39 (ngày +1)15:31 (ngày +1)16:47 (ngày +1)
Đông Hà110402:53 (ngày +1)06:56 (ngày +1)16:48 (ngày +1)18:02 (ngày +1)
Đồng Hới120404:50 (ngày +1)09:16 (ngày +1)18:45 (ngày +1)19:52 (ngày +1)
Đồng Lê129006:53 (ngày +1)10:54 (ngày +1)
Hương Phố133907:58 (ngày +1)11:59 (ngày +1)21:23 (ngày +1)22:25 (ngày +1)
Yên Trung138608:55 (ngày +1)12:56 (ngày +1)22:20 (ngày +1)23:22 (ngày +1)
Vinh140709:26 (ngày +1)13:27 (ngày +1)22:51 (ngày +1)23:53 (ngày +1)
Chợ Sy144710:10 (ngày +1)14:21 (ngày +1)23:35 (ngày +1)
Minh Khôi152915:43 (ngày +1)
Thanh Hoá155111:54 (ngày +1)16:11 (ngày +1)01:19 (ngày +2)02:17 (ngày +2)
Bỉm Sơn158516:52 (ngày +1)
Ninh Bình161113:14 (ngày +1)17:27 (ngày +1)02:30 (ngày +2)03:21 (ngày +2)
Nam Định163913:50 (ngày +1)18:03 (ngày +1)03:05 (ngày +2)03:53 (ngày +2)
Phủ Lý167014:27 (ngày +1)18:40 (ngày +1)03:43 (ngày +2)04:27 (ngày +2)
Hà Nội172615:33 (ngày +1)19:58 (ngày +1)04:50 (ngày +2)05:30 (ngày +2)





  • BẢNG GIỜ TÀU KHÁCH THỐNG NHẤT CHIỀU ĐI TỪ HÀ NỘI ĐẾN TP.HỒ CHÍ MINH

  • BẢNG GIỜ TÀU KHÁCH THỐNG NHẤT CHIỀU ĐI TỪ TP.HỒ CHÍ MINH ĐẾN HÀ NỘI

  • BẢNG GIỜ TÀU KHÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHIỀU ĐI TỪ CÁC GA ĐẾN TP.HCM

  • BẢNG GIỜ TÀU KHÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHIỀU ĐI TỪ TP.HCM ĐẾN CÁC GA

  • BẢNG GIÁ VÉ TÀU KHÁCH THỐNG NHẤT


  • SƠ ĐỒ TOA GHẾ NGỒI

    SƠ ĐỒ TOA GIƯỜNG NẰM KHOANG 06 GIƯỜNG

    SƠ ĐỒ TOA GIƯỜNG NẰM KHOANG 04 GIƯỜNG

    Thời gian chạy tàu SQN sẽ rút ngắn gần 2 giờ
    (BĐ) - Từ ngày 1.6, biểu đồ chạy tàu của các đôi tàu trên tuyến đường sắt Thống Nhất và tàu địa phương sẽ được thay đổi theo hướng rút ngắn thời gian chạy tàu.
    Theo đó, trong các đôi tàu Thống Nhất, đôi SE3-4 có thời gian chạy tàu rút ngắn nhiều nhất (hơn 30 phút/tuyến). Đối với đôi SQN1-2, thời gian chạy tàu rút ngắn gần 2 giờ (tàu SQN1 xuất phát ở Quy Nhơn lúc 16 giờ 55, đến TP Hồ Chí Minh lúc 5 giờ 59; tàu SQN2 xuất phát từ TP Hồ Chí Minh lúc 19 giờ 25, đến Quy Nhơn lúc 8 giờ 38). 
    Cũng từ 1.6, giá vé tàu SQN tăng 5-10% (giá thấp nhất là 316 ngàn đồng loại ghế cứng, cao nhất là 791 ngàn đồng loại giường mềm điều hòa).
    NGUYỄN VĂN TRANG
    Bảng giờ tàuBảng giá vé



    Danh bạ điện thoại Đường Sắt Việt Nam - Tuyến Bắc Nam

    Hà nội
    Hà nam
    Nam Định


    Ninh Bình
    11. Ga Ninh Bình
    Thanh Hóa
    12. Ga Bỉm Sơn
    13. Ga Nghĩa Trang
    14. Ga Thanh Hóa
    15. Ga Yên Thái
    16. Ga Minh Khôi
    Nghệ An
    17. Ga Hoàng Mai
    18. Ga Cầu Giát
    19. Ga Vinh
    Hà Tĩnh
    20. Ga Yên Trung
    21. Ga Đức Lạc
    22. Ga Hương Phố
    23. Ga Phúc Trạch
    Quảng Bình
    24. Ga La Khê
    25. Ga Tân Ấp
    26. Ga Kim Lũ
    27. Ga Đồng Lê
    28. Ga Ngọc Lâm
    29. Ga Thọ Lộc
    30. Ga Phúc Tự



    31. Ga Đồng Hới
    32. Ga Lệ Kỳ
    33. Ga Long Đại
    34. Ga Mỹ Đức
    35. Ga Phú Hòa
    36. Ga Mỹ Trạch
    Quảng Trị
    37. Ga Sa Lung
    38. Ga Tiên An
    39. Ga Hà Thanh
    40. Ga Đông Hà





    Danh bạ điện thoại Đường Sắt Việt Nam - Tuyến Bắc Nam

    Quảng Trị
    Thừa Thiên Huế


    Thừa Thiên Huế
    Đà nẵng
    Quảng Nam
    Quảng Nam
    Quảng Ngãi


    Quảng Ngãi
    Bình Định



    Danh bạ điện thoại Đường Sắt Việt Nam - Tuyến Bắc Nam

    Bình Định
    Phú Yên
    Khánh Hòa
    91. Ga Giã
    Ninh Thuận
    Bình Thuận
    Bình Thuận
    Đồng Nai
    Bình Dương
    109. Ga Dĩ An

    Sài gòn











    Danh bạ điện thoại Đường Sắt Việt Nam - Tuyến Tàu Địa phương phía Bắc

    Hà nội - Hải Phòng

    Hà nội
    Hải Dương
    Hải Phòng






    Hà nội - Lào Cai

    Hà nội
    Vĩnh Phúc
    Việt Trì
    Phú Thọ
    Yên Bái
    Lào Cai
    Hà nội - Thái Nguyên
    Hà nội
    Thái Nguyên

    Hà nội - Lạng Sơn
    Hà nội
    Bắc Ninh
    04. Ga Lim
    Bắc Giang
    10. Ga Kép
    Lạng Sơn

    ĐỊA CHỈ CÁC GA 
    1. Ga Sài Gòn
    Địa chỉ: 01 Nguyễn Thông - phường 9 - Quận 3 - TP.HCM.
    ĐT: Hướng dẫn thông tin khách hàng: (84.8) 3931 8952
    Bán vé qua điện thoại (giao vé tận nơi theo yêu cầu tại TP.HCM): (84.8) 3843 6528
    Đăng ký vé tập thể : (84.8) 3843 6524

    2. Ga Biên Hòa
    Địa chỉ: Đường Hưng Đạo Vương - phường Trung Dũng - TP.Biên Hòa.
    ĐT: (061) 382 3726 Fax : (061) 394 7880

    3. Ga Tháp Chàm

    Địa chỉ: Đường Minh Mạng - TP.Phan Rang - Tỉnh Ninh Thuận.
    ĐT: (068) 388 8084 Fax : (068) 388 8084

     4. Ga Bình Thuận
    Địa chỉ: Xã Mương Mán - Huyện Hàm Thuận Nam - Tỉnh Bình Thuận.
    ĐT: (062) 386 8814 Fax : (062) 386 8814

    5. Ga Nha Trang
    Địa chỉ: 17 Thái Nguyên - TP.Nha Trang
    ĐT: (058) 382 2113 Fax: (058) 381 1117
    Giải đáp thông tin: (058) 382 0666
    Điện thoại Giao vé tận nhà: (058) 382 2113 - 382 7862

    6. Ga Tuy Hoà
    Địa chỉ: 69 Lê Trung Kiên - Phường 2 - TP. Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên
    ĐT Phòng vé: (057) 2210 854

    7. Ga Diêu Trì
    Địa chỉ: Thị trấn Diêu Trì - Huyện Tuy Phước - Tỉnh Bình Định.
    ĐT: (056) 383 3255 Fax : (056) 383 4715

    8. Ga Quảng Ngãi
    Địa chỉ: Phường Trần Phú - TP. Quảng Ngãi
    ĐT Phòng vé: (055) 3825 072

    9. Ga Tam Kỳ
    Địa chỉ: Đường Nguyễn Hoàn - TP. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
    ĐT Phòng vé: (0510) 3828 488

    10. Ga Đà Nẵng
    Địa chỉ: 202 - Hải Phòng - P.Tân Chính - Q.Thanh Khê - TP. Đà Nẵng
    ĐT: (0511) 382 3810 Fax: (0511) 381 8513

    11. Ga Huế
    Địa chỉ: 01 - Bùi Thị Xuân - TP. Huế - Tỉnh Thừa Thiên Huế
    ĐT: Hướng dẫn thông tinh khách hàng (054) 3822 175



    Quy định vận chuyển hành khách bằng tàu hỏa
    I. Mức miễn giảm vé
    1. Bà mẹ Việt Nam anh hùng: 90%
    2. Thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh: 10%
    3. Người cao tuổi từ 65 tuổi trở lẹn: 5%
    4. Trẻ em (phải có người lớn đi kèm):
        - Trẻ em dưới 5 tuổi (hoặc chiều cao dưới 1.05m) được miễn vé.
        - Trẻ em từ 5 tuổi đến 10 tuổi (hoặc chiều cao 1.05m đến1.32m) mua nửa vé.
        - Trẻ em từ 10 tuổi trở lên (hoặc chiều cao trên 1.32m) mua 1 vé.
    5. Học sinh, sinh viên, học viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp dạy nghề, học viện, tỉ lệ giảm giá cụ thể các loại tàu: Tàu TN giảm 10% giá vé, tàu địa phương giảm 10% giá vé giường nằm và 25% giá vé ghế ngồi.
    6. Vé tập thể:
         Từ 20 đến 29 người: giảm 2%.
         Từ 30 đến 39 người: giảm 4%.
         Từ 40 đến 49 người: giảm 8%.
         Từ 50 người trở lên: giảm 10%.
    Trong các đợt hè, tết, lễ...sẽ có quy định về giảm giá riêng.
    II. Qui định về hành khách.
    1. Trả lại vé, đổi vé:
     * Việc trả lại vé, đổi vé đi tàu được thực hiện như sau:
     - Trước giờ tàu chạy là 4 giờ đối với tàu Thống Nhấtchạy suốt Bắc Nam (SE, TN,...).
     - Trước giờ tàu chạy là 2 giờ đối với tàu nhanh chạy suốt trong khu đoạn (SH, SN,...).
     - Trước giờ tàu chạy là 30 phút đối với tàu thường chạy trong khu đoạn (SPT, PT,...).
     - Đối với vé cá nhân: Khi trả lại vé, hành khách bị khấu trừ lệ phí theo qui định.
     - Đối với vé tập thể: Được trả lại vé trước giờ tàu chạy tối thiểu là 24 giờ và bị khấu trừ lệ phí trên tổng tiền vé.
     - Việc trả lại vé vào dịp Tết Nguyên Đán hàng năm và dịp nghỉ lễ đặc biệt khác có quy định riêng.
    2. Trường hợp mất vé:
    - Người đi tàu bị mất vé ở ga đến mà không chứng minh được mình đã có vé hợp lệ thì coi như đi tàu không vé.
    - Người đi tàu bị mất vé trước khi đi tàu thì phải mua vé mới. Nếu sau khi mua lại tìm thấy vé cũ thì báo ngay cho ga biết để được trả lại tiền vé như qui định về trả vé.
    3. Hành khách nhỡ tàu do đến chậm so với giờ ghi trên vé thì vé này mất giá trị sử dụng.
    4. Người đi tàu không vé hoặc có vé không hợp lệ:
    * Khi phát hiện ở ga đến:
    - Người đi tàu không vé phải mua vé bổ sung bằng 2 lần giá vé định ga của loại chỗ thấp nhất trên đoàn tàu đó.
    - Người đi tàu có vé không hợp lệ phải mua vé bổ sung bằng 2 lần giá vé định ga của loại chỗ ghi trên vé trừ đi số tiền ghi trên vé.
    - Trẻ em theo qui định phải mua nửa vé mà không có vé phải mua vé bổ sung bằng nửa giá vé định ga của loại chỗ thấp nhất trên đoàn tàu đó.
    - Tập thể trả vé từng phần bị khấu trừ 20% giá vé phần phải trả.
    5. Từ chối, đình chỉ vận chuyển hành khách, hành lý, bao gởi:
     - Người đi tàu, hành khách, người gửi bao gửi không thực hiện yêu cầu mua vé bổ sung theo quy định.
    - Hành khách đi tàu không chấp hành các qui định về vận chuyển HK, HL, BG nội qui đi tàu và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
    - Trẻ em dưới 10 tuổi mà không có người lớn đi kèm.
    - Người say rượu, người mất trí, người bị bệnh truyền nhiễm, người có bệnh tật mà thầy thuốc chỉ định không di chuyển hoặc xét thấy có thể nguy hiểm đến bản thân người đó khi đi tàu (trừ trường hợp có người đi cùng trông nom).
    - Do nguyên nhân bất khả kháng hoặc phải vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt.
    III. Quy định về hành lý
    1. Trọng lượng hành lý xách tay được miễn cước
     Mua cả vé hành khách: 20kg
     Trẻ em mua nửa vé: 10kg
    2. Hành lý, bao gửi:
     Phải được bao bọc, đóng gói chắc chắn để hạn chế hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
    3. Hàng hóa cấm mang theo người:
     Hàng nguy hiểm: vũ khí, công cụ hỗ trợ mà không có giấy phép sử dụng. Những chất gây mất vệ sinh, làm bẩn toa xe, thi hài, hài cốt, hàng hóa cấm lưu thông, động vật sống (trừ chó cảnh, mèo chim cá cảnh nhưng phải có trang bị thích hợp để giữ vệ sinh, không gây ảnh hưởng đến người xung quanh), vật cồng kềnh làm trở ngại việc đi lại trên tàu, làm hư hỏng trang thiết bị toa xe.
    4. Hành lý xách tay quá mức quy định, hành lý ký gửi không có vé hoặc có vé không hợp lệ:
    * Phát hiện ở ga đi: Nếu toa hành lý không còn chỗ thì hành khách phải mua vé bổ sung bằng 1.5 lần giá cước cơ bản và hành khách phải tự bảo quản số hành lý này trên toa xe khách.
    * Phát hiện ở ga đến: Hành khách phải mua vé bổ sung bằng 2 lần giá cước cơ bản về hành lý tương ứng với đoàn tàu đó.
    IV. Tàu liên vận quốc tế
    1. Điều kiện đi tàu LVQT: HK phải có hộ chiếu, visa nhập cảnh hợp lệ đi đến những ga có quy định được bán vé. Vé được tính bằng France Thụy Sĩ. Căn cứ bảng giá vé hiện hành khi bán vé để đổi sang tiền Việt Nam.. Vé bán tại ga Sài Gòn, lên tàu tại ga Hà Nội.
    2. Các chế độ giảm giá tàu LVQT (chỉ được giảm giá vé ngồi):
    Tập thể HK có số lượng 6 HK người lớn (2 trẻ em được tính bằng 1 HK người lớn) được giảm 25% giá vé. Trẻ em từ 4 tuổi tròn đến dưới 12 tuổi đi tàu tiền vé tính bằng 50% giá vé người lớn.

     Quy định về hành lý
    1. Trọng lượng hành lý xách tay được miễn cước
     Mua cả vé hành khách: 20kg
     Trẻ em mua nửa vé: 10kg
    2. Hành lý, bao gửi:
     Phải được bao bọc, đóng gói chắc chắn để hạn chế hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
    3. Hàng hóa cấm mang theo người:
     Hàng nguy hiểm: vũ khí, công cụ hỗ trợ mà không có giấy phép sử dụng. Những chất gây mất vệ sinh, làm bẩn toa xe, thi hài, hài cốt, hàng hóa cấm lưu thông, động vật sống (trừ chó cảnh, mèo chim cá cảnh nhưng phải có trang bị thích hợp để giữ vệ sinh, không gây ảnh hưởng đến người xung quanh), vật cồng kềnh làm trở ngại việc đi lại trên tàu, làm hư hỏng trang thiết bị toa xe.
    4. Hành lý xách tay quá mức quy định, hành lý ký gửi không có vé hoặc có vé không hợp lệ:
    * Phát hiện ở ga đi: Nếu toa hành lý không còn chỗ thì hành khách phải mua vé bổ sung bằng 1.5 lần giá cước cơ bản và hành khách phải tự bảo quản số hành lý này trên toa xe khách.
    * Phát hiện ở ga đến: Hành khách phải mua vé bổ sung bằng 2 lần giá cước cơ bản về hành lý tương ứng với đoàn tàu đó.



    VÉ TÀU HỎA
    Bảng giá vé tàu hỏa
    Bảng giờ tàu hỏa
    Tuyến Tàu Hà nội - Sapa
    Tuyến Tàu Thống Nhất
    Tuyến Tàu Địa Phương
    Tuyến Tàu Liên Vận Quốc Tế
    Vé tàu thống nhất
     SE1Tàu nhanh HN-SG
     SE2Tàu nhanh SG-HN
     SE3Tàu nhanh nhất HN-SG
     SE4Tàu nhanh nhất SG-HN
     SE5Tàu chậm HN-SG
     SE6Tàu chậm SG-HN
     SE7Tàu nhanh HN-SG
     SE8Tàu nhanh SG-HN
     TN1Tàu chậm nhất HN-SG
     TN2Tàu chậm nhất SG-HN
    Vé tàu Lào Cai - Sapa
     SP1Tàu nhanh nhất HN-LC
     SP2Tàu nhanh nhất LC-HN
     SP3Tàu nhanh HN-LC
     SP4Tàu nhanh LC-HN
     SP5Tàu nhanh HN-LC
     SP6Tàu nhanh LC-HN
     SP7Tàu nhanh HN-LC
     SP8Tàu nhanh LC-HN
     LC1Tàu chậm HN-LC
     LC2Tàu chậm LC-HN
     LC3Tàu chậm nhất HN-LC
     LC4Tàu chậm nhất LC-HN
    Vé tàu Hà nội - Vinh - Hà nội
     NA1Tàu Hà nội - Vinh
     NA2Tàu Vinh - Hà nội
    Vé tàu Hà nội - Huế - Hà nội
     HN1Tàu Hà nội - Huế
     HN2Tàu Huế - Hà nội
    Vé tàu Hà nội - Đà nẵng
     SE19Tàu Hà nội - Đà nẵng
     SE20Tàu Đà nẵng - Hà nội
    Vé tàu Hà nội - Thanh Hóa
     TH1Tàu HN - Thanh Hóa
     TH2Tàu Thanh Hóa - HN
    Vé tàu Hà nội - Yên Bái
     YB1Tàu HN - Yên Bái
     YB2Tàu Yên Bái - HN

    Thông tin Hữu ích

    Không có nhận xét nào:

    Đăng nhận xét